Từ vựng tiếng Trung
bó*ruò

Nghĩa tiếng Việt

yếu

2 chữ26 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cỏ)

16 nét

Bộ: (cung tên)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '薄' có bộ thảo (艸) phía trên, biểu thị sự liên quan đến thực vật hoặc cỏ, phần dưới là các nét phức tạp tạo thành âm đọc.
  • Chữ '弱' có bộ cung (弓) và hai chữ '冫' biểu thị sự yếu đuối, thiếu sức mạnh.

Kết hợp lại, '薄弱' mang ý nghĩa là yếu đuối, không mạnh mẽ.

Từ ghép thông dụng

薄弱bóruò

yếu đuối

薄荷bòhé

bạc hà

弱点ruòdiǎn

điểm yếu