Từ vựng tiếng Trung
bó*ruò

Nghĩa tiếng Việt

Yếu, kém, không đủ mạnh

2 chữ26 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cỏ)

16 nét

Bộ: (cung tên)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

tính từ

薄 (mỏng) + 弱 (yếu). 薄弱 chỉ yếu kém về mặt chất lượng, năng lực hoặc quy mô. Thường dùng cho nền tảng, khâu, hoặc ý thức. 基础薄弱 là nền tảng yếu, 薄弱环节 là khâu yếu nhất trong dây chuyền.

Câu ví dụ

  • 他的数学基础薄弱。Tā de shùxué jīchǔ bóruò. thanh 1

    Nền tảng toán học của anh ấy yếu.

  • 这个环节比较薄弱。Zhège huánjié bǐjiào bóruò. thanh 4

    Khâu này tương đối yếu.

  • 我们要加强薄弱的地方。Wǒmen yào jiāqiáng bóruò de dìfang. thanh 3

    Chúng ta cần strengthening những nơi yếu.

Kết hợp thường gặp

  • 基础薄弱 thanh 5
  • 环节薄弱 thanh 5
  • 意识薄弱 thanh 5
  • 薄弱环节 thanh 5
  • 薄弱点 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.