Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
xióng*wěi雄

Nghĩa tiếng Việt

hùng vĩ

Âm Hán Việt

hùng vĩ

2 chữ18 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 隹 (chim ngắn đuôi)

12 nét

Bộ: 亻 (người)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường dùng để miêu tả cảnh quan thiên nhiên hoặc công trình kiến trúc đồ sộ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

hùng vĩ

Từng chữ

  • 雄hùngcon chim trống; mạnh, khoẻ
  • 伟vĩcao to

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: hùng vĩ

Câu ví dụ

  • 长cháng thanh 2城chéng thanh 2是shì thanh 4世shì thanh 4界jiè thanh 4上shàng thanh 4最zuì thanh 4雄xióng thanh 2伟wěi thanh 3的de thanh 5建jiàn thanh 4筑zhù thanh 4之zhī thanh 1一yī. thanh 1。

    Vạn Lý Trường Thành là một trong những kiến trúc hùng vĩ nhất trên thế giới.

  • 站zhàn thanh 4在zài thanh 4山shān thanh 1顶dǐng thanh 3上shàng, thanh 4,眼yǎn thanh 3前qián thanh 2的de thanh 5景jǐng thanh 3色sè thanh 4十shí thanh 2分fēn thanh 1雄xióng thanh 2伟wěi. thanh 3。

    Đứng trên đỉnh núi, phong cảnh trước mắt vô cùng hùng vĩ.

  • 这zhè thanh 4座zuò thanh 4雄xióng thanh 2伟wěi thanh 3的de thanh 5大dà thanh 4桥qiáo thanh 2连lián thanh 2接jiē thanh 1了le thanh 5两liǎng thanh 3个gè thanh 4城chéng thanh 2市shì. thanh 4。

    Cây cầu hùng vĩ này kết nối hai thành phố.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.