Từ vựng tiếng Trung
zǒng*tǐ总
体
Nghĩa tiếng Việt
tổng thể
2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
总
Bộ: 心 (trái tim)
9 nét
体
Bộ: 人 (người)
7 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '总' gồm có bộ '心' (trái tim) bên dưới và phần trên mang ý nghĩa quản lý hoặc tổng hợp.
- Chữ '体' gồm có bộ '人' (người) bên trái và phần bên phải chỉ hình dáng cơ thể.
→ Từ '总体' có nghĩa là tổng thể, toàn bộ.
Từ ghép thông dụng
总体
tổng thể
总体规划
quy hoạch tổng thể
总体目标
mục tiêu tổng thể