Từ vựng tiếng Trung
kě*lián

Nghĩa tiếng Việt

đáng thương

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

5 nét

Bộ: (trái tim)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 可 có bộ khẩu (口) chỉ miệng, thể hiện khả năng thực hiện hoặc cho phép điều gì đó.
  • Chữ 怜 có bộ tâm đứng (忄) biểu thị tình cảm hoặc cảm xúc, kết hợp với phần bên phải (令) thể hiện sự chỉ huy, ý nghĩa tổng quát là có lòng thương cảm, trắc ẩn.

Từ 可怜 mang ý nghĩa là đáng thương, tội nghiệp.

Từ ghép thông dụng

可怜kělián

đáng thương

可爱kě'ài

dễ thương

可怕kěpà

đáng sợ