Từ vựng tiếng Trung
fēn*chéng

Nghĩa tiếng Việt

chia thành

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (dao)

4 nét

Bộ: (mác, vũ khí)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '分' có bộ '刀' (dao), thể hiện sự phân chia như cắt bằng dao. Phần trên là '八' (tám), ngụ ý chia thành nhiều phần.
  • Chữ '成' có bộ '戈' (mác), thể hiện hành động hoàn thành, như khi chiến binh hoàn tất nhiệm vụ với vũ khí.

Phân chia và hoàn thành, tạo ra kết quả mới.

Từ ghép thông dụng

fēnkāi

chia ra

fēnshǒu

chia tay

wánchéng

hoàn thành