Từ vựng tiếng Trung
zàn*shí

Nghĩa tiếng Việt

tạm thời

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mặt trời, ngày)

11 nét

Bộ: (mặt trời, ngày)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 暂: Bao gồm bộ 日 (mặt trời) và 斩 (cắt, chém), biểu thị một khoảng thời gian ngắn.
  • 时: Bao gồm bộ 日 (mặt trời) và 寺 (chùa), ý chỉ thời gian, thời điểm trong ngày.

暂时 có nghĩa là tạm thời, không lâu dài trong thời gian.

Từ ghép thông dụng

暂时zànshí

tạm thời

暂住zànzhù

ở tạm

暂定zàndìng

tạm định, dự kiến