Từ vựng tiếng Trung
gāo*dà

Nghĩa tiếng Việt

cao lớn

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cao)

10 nét

Bộ: (lớn)

3 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 高 có cấu trúc trên dưới, phần trên trông giống như một cái nhà có gác mái, thể hiện ý nghĩa về chiều cao.
  • Chữ 大 có hình dáng của một người dang rộng tay, tượng trưng cho sự lớn lao và rộng lớn.

高大 có nghĩa là cao lớn, thể hiện một người hoặc vật có chiều cao và kích thước lớn.

Từ ghép thông dụng

高大gāodà

cao lớn

高兴gāoxìng

vui mừng

大学dàxué

đại học