Từ vựng tiếng Trung
fù*hé

Nghĩa tiếng Việt

hợp chất

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi theo sau)

9 nét

Bộ: (miệng)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '复' có bộ '夂' chỉ hành động đi theo sau, kết hợp với các nét khác để thể hiện sự lặp lại hoặc quay trở lại.
  • Chữ '合' có bộ '口' thể hiện sự hợp lại, khép kín hoặc hòa hợp.

'复合' có nghĩa là kết hợp lại, sự lặp lại của một sự kết hợp.

Từ ghép thông dụng

复合材料fùhé cáiliào

vật liệu tổng hợp

复合词fùhé cí

từ ghép

复合物fùhé wù

hợp chất