Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
shēng*tài生
píng*héng态

Nghĩa tiếng Việt

Cân bằng sinh thái

Âm Hán Việt

sinh, sanh thái bình hành, hoành

4 chữ34 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 生 (sinh đẻ; sống)

5 nét

Bộ: 心 (lòng; tim)

8 nét

Bộ: 干 (khô, cạn kiệt; tiếng hão gọi mà không có thực sự)

5 nét

Bộ: 行 (đi; làm; hàng, dãy)

16 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như phá hoại (破坏), duy trì (维持), bảo vệ (保护)

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

sinh, sanh thái bình hành, hoành

Từng chữ

  • 生sinh, sanhsinh đẻ; sống
  • 态tháivẻ, thái độ; hình dạng, trạng thái
  • 平bìnhbằng; âm bằng
  • 衡hành, hoànhcân; cái cân; cân đòn; cân treo; cân tay (cổ xưa); họ Hành; họ Hoành

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 保护生态平衡对地球至关重要。Bǎohù shēngtài pínghéng duì dìqiú zhìguān zhòngyào. thanh 3
  • 工业污染破坏了当地的生态平衡。Gōngyè wūrǎn pòhuài le dāngdì de shēngtài pínghéng. thanh 1

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.