Từ vựng tiếng Trung
yī*shēng

Nghĩa tiếng Việt

bác sĩ (người hành nghề y)

2 chữ12 nétTrong 7 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

'医生' là người làm nghề y. '看病' là bệnh nhân đi khám, '看医生' cũng tương tự. Có thể gọi tôn trọng là '大夫' ở miền Bắc Trung Quốc.

Câu ví dụ

  • 他是医生Tā shì yīshēng thanh 1

    Anh ấy là bác sĩ

  • 我去看医生Wǒ qù kàn yīshēng thanh 3

    Tôi đi khám bác sĩ

  • 医生建议多休息Yīshēng jiànyì duō xiūxi thanh 1

    Bác sĩ khuyên nghỉ ngơi nhiều

  • 找医生看病Zhǎo yīshēng kànbìng thanh 3

    Tìm bác sĩ khám bệnh

  • 这个医生很好Zhège yīshēng hěn hǎo thanh 4

    Bác sĩ này rất tốt

Kết hợp thường gặp

  • kàn thanh 4bìng thanh 4

    khám bệnh

  • 看医生kàn yīshēng thanh 4

    đi khám bác sĩ

  • 好医生hǎo yīshēng thanh 3

    bác sĩ giỏi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.