Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
yī*shēng

Nghĩa tiếng Việt

bác sĩ (người hành nghề y)

Âm Hán Việt

y sinh, sanh

2 chữ12 nétTrong 7 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi kèm với lượng từ 个 (cá) hoặc 位 (vị - trang trọng)

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

y sinh, sanh

Từng chữ

  • ychữa bệnh; thầy thuốc
  • sinh, sanhsinh đẻ; sống

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

'医生' là người làm nghề y. '看病' là bệnh nhân đi khám, '看医生' cũng tương tự. Có thể gọi tôn trọng là '大夫' ở miền Bắc Trung Quốc.

Câu ví dụ

  • 他是医生Tā shì yīshēng thanh 1

    Anh ấy là bác sĩ

  • 我去看医生Wǒ qù kàn yīshēng thanh 3

    Tôi đi khám bác sĩ

  • 医生建议多休息Yīshēng jiànyì duō xiūxi thanh 1

    Bác sĩ khuyên nghỉ ngơi nhiều

  • 找医生看病Zhǎo yīshēng kànbìng thanh 3

    Tìm bác sĩ khám bệnh

  • 这个医生很好Zhège yīshēng hěn hǎo thanh 4

    Bác sĩ này rất tốt

Kết hợp thường gặp

  • kàn thanh 4bìng thanh 4

    khám bệnh

  • 看医生kàn yīshēng thanh 4

    đi khám bác sĩ

  • 好医生hǎo yīshēng thanh 3

    bác sĩ giỏi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.