Từ vựng tiếng Trung
miè*jué

Nghĩa tiếng Việt

tuyệt chủng

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lửa)

5 nét

Bộ: (chỉ)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '灭' có bộ '火' (lửa) kết hợp với nét phẩy như thể hiện hành động dập tắt lửa.
  • Chữ '绝' có bộ '糸' (chỉ) thường liên quan đến sự ràng buộc hoặc kết nối, nhưng trong trường hợp này, là sự kết thúc hoặc ngắt đứt.

Sự kết hợp của '灭' và '绝' mang ý nghĩa tiêu diệt hoàn toàn, không còn tồn tại.

Từ ghép thông dụng

mièjué

tuyệt chủng

mièhuǒ

dập lửa

juéduì

tuyệt đối