Từ vựng tiếng Trung
jí*qí

Nghĩa tiếng Việt

rất

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây)

7 nét

Bộ: (số tám)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '极' có bộ '木' chỉ ý nghĩa liên quan đến cây cối hoặc sự vững chắc.
  • Chữ '其' có bộ '八', biểu thị sự phân chia hoặc sự khác biệt.

Cụm từ '极其' mang ý nghĩa cực kỳ, vô cùng, biểu thị mức độ cao nhất của sự vật, sự việc.

Từ ghép thông dụng

极其jíqí

cực kỳ, vô cùng

极限jíxiàn

giới hạn tối đa

极端jíduān

cực đoan