Từ vựng tiếng Trung
kōng*qián

Nghĩa tiếng Việt

chưa từng có

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (hang, động)

8 nét

Bộ: (dao)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 空: Gồm bộ '穴' chỉ ý nghĩa về không gian rộng lớn, kết hợp với các nét khác tạo thành chữ 'công' chỉ sự trống rỗng.
  • 前: Có bộ '刂' biểu thị sự cắt hoặc phân chia, kết hợp với các nét khác biểu thị nghĩa hướng về phía trước.

空前: Biểu thị ý nghĩa chưa từng có từ trước tới nay.

Từ ghép thông dụng

kōngqiánjuéhòu

chưa từng có tiền lệ

kōngqiánshèngkuàng

tình hình chưa từng có

kōngqiánwèiyǒu

chưa từng có trước đây