Từ vựng tiếng Trung
dàn*shuǐ

Nghĩa tiếng Việt

Nghĩa của 淡水

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

11 nét

Bộ: (nước)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 这个淡水很好。Zhège 淡水 hěn hǎo. thanh 4

    淡水 này rất tốt.

  • 我很喜欢淡水。Wǒ hěn xǐhuān 淡水. thanh 3

    Tôi rất thích 淡水.

  • 你知道淡水吗?Nǐ zhīdào 淡水 ma? thanh 3

    Bạn biết 淡水 không?

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.