Từ vựng tiếng Trung
tí*chàng

Nghĩa tiếng Việt

đề xướng, cổ vũ, chủ trương

2 chữ21 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

提倡 dùng khi nói về việc cổ vũ, chủ trương một hành vi, lối sống, hoặc tư tưởng. Thường dùng cho các chiến dịch, phong trào.

Câu ví dụ

  • 我们提倡健康的生活方式Wǒmen tíchhàn jiànkāng de shēnghuó fāngshì thanh 3

    Chúng tôi đề xướng lối sống lành mạnh

  • 政府提倡节约用水Zhèngfǔ tíchhàn jiéyuē yòngshuǐ thanh 4

    Chính phủ chủ trương tiết kiệm nước

  • 我们应该提倡环保意识Wǒmen yīnggāi tíchhàn huánbǎo yìshí thanh 3

    Chúng ta nên cổ vũ ý thức bảo vệ môi trường

  • 老师提倡学生多读书Lǎoshī tíchhàn xuésheng duō dúshū thanh 3

    Thầy giáo khuyến khích học sinh đọc nhiều sách

  • 公司提倡团队合作精神Gōngsī tíchhàn tuánduì hézuò jīngshén thanh 1

    Công ty đề xướng tinh thần hợp tác nhóm

Kết hợp thường gặp

  • 提倡节约tích hàn jiéyuē thanh 2

    chủ trương tiết kiệm

  • 大力提倡dàlì tích hàn thanh 4

    đẩy mạnh đề xướng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.