Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
hóng*huo

Nghĩa tiếng Việt

sôi nổi, phồn vinh, đang phát triển tốt

Âm Hán Việt

hồng hỏa

2 chữ10 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm tính từ miêu tả cuộc sống, việc kinh doanh phát đạt hoặc bầu không khí náo nhiệt

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

hồng hỏa

Từng chữ

  • hồngmàu hồng, màu đỏ
  • hỏalửa

Tầng từ vựng

Dùng cho buôn bán, sự nghiệp đang phát triển tốt, hoặc cuộc sống khá giả.

Câu ví dụ

  • zhè thanh 4jiā thanh 1fàn thanh 4guǎn thanh 3de thanh 5shēng thanh 1yi thanh 5zuì thanh 4jìn thanh 4fēi thanh 1cháng thanh 2hóng thanh 2huo. thanh 5

    Việc kinh doanh của quán ăn này gần đây vô cùng khấm khá.

  • zhù thanh 4 thanh 3men thanh 5gōng thanh 1 thanh 1de thanh 5 thanh 4zi thanh 5yuè thanh 4guò thanh 4yuè thanh 4hóng thanh 2huo. thanh 5

    Chúc cho những ngày tháng của công ty các bạn ngày càng phát đạt.

  • suí thanh 2zhe thanh 5 thanh 3yóu thanh 2 thanh 4de thanh 5 thanh 1zhǎn, thanh 3zhè thanh 4 thanh 3de thanh 5mín thanh 2宿 thanh 4shēng thanh 1yi thanh 5hěn thanh 3hóng thanh 2huo. thanh 5

    Cùng với sự phát triển của ngành du lịch, việc kinh doanh homestay ở đây rất phát đạt.

Kết hợp thường gặp

  • 生意红火shēngyì hónghuo thanh 1

    buôn bán sôi nổi

  • 日子红火rìzi hónghuo thanh 4

    cuộc sống khá giả

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.