Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Thường làm động từ mang tân ngữ hoặc làm danh từ làm tân ngữ cho động từ khác như thực hiện hay ứng nghiệm
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Âm Hán Việt
dự ngôn
Từng chữ
- 预dựsẵn, có trước, làm trước; tham gia, dự
- 言ngônnói; lời nói
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa预言 vừa là danh từ (lời tiên tri) vừa là động từ (tiên đoán, dự báo). Phân biệt với 预测 (dự trắc — dự đoán có cơ sở khoa học) và 预言 (thiên về huyền bí hoặc khẳng định chắc chắn).
Câu ví dụ
- 他的预言后来真的应验了。
Lời tiên tri của ông ấy về sau đã thành sự thật.
- 古代先知留下了许多预言。
Các tiên tri cổ đại đã để lại nhiều lời dự ngôn.
- 科幻小说中的许多预言如今都成为了现实。
Nhiều lời dự đoán trong tiểu thuyết khoa học viễn tưởng ngày nay đã thành hiện thực.
- 他预言这家公司将在五年内倒闭。
Anh ấy tiên đoán công ty này sẽ phá sản trong vòng năm năm.
Kết hợp thường gặp
- 预言成真
lời tiên tri thành sự thật
- 自我预言
tự tiên tri (self-fulfilling prophecy)
- 应验预言
ứng nghiệm lời tiên tri
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.