Từ vựng tiếng Trung
mò*luò

Nghĩa tiếng Việt

suy tàn, xuống dốc, không còn thịnh vượng

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

7 nét

Bộ: (cỏ)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Chỉ sự suy tàn, xuống dốc của triều đại, gia đình, ngành nghề hoặc tổ chức.

Câu ví dụ

  • 这个王朝逐渐没落了。Zhège wángcháo zhújiàn mòluò le. thanh 4

    Triều đại này dần suy tàn.

  • 传统行业面临没落的危险。Chuántǒng hángyè miànlín mòluò de wēixiǎn. thanh 2

    Ngành truyền thống đối mặt với nguy cơ suy thoái.

  • 那个贵族家庭已经没落。Nàge guìzú jiātíng yǐjīng mòluò. thanh 4

    Gia đình quý tộc đó đã suy tàn.

  • 不要选择一个没落的行业。Bùyào xuǎnzé yíge mòluò de hángyè. thanh 4

    Đừng chọn một ngành đang suy thoái.

Kết hợp thường gặp

  • 没落贵族mòluò guìzú thanh 4

    quý tộc suy tàn

  • 日趋没落rì qū mòluò thanh 4

    ngày càng suy tàn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.