Từ vựng tiếng Trung
yāo*qǐng

Nghĩa tiếng Việt

mời

2 chữ26 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi lại)

16 nét

Bộ: (ngôn ngữ)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '邀' gồm phần bộ '辶' thể hiện sự di chuyển và phần bên phải '缶' chỉ âm.
  • Chữ '请' gồm phần bộ '讠' chỉ ý nghĩa liên quan đến lời nói, giao tiếp và phần '青' chỉ âm.

Mời gọi ai đó tham gia hoặc đến nơi nào đó.

Từ ghép thông dụng

yāoqǐnghán

thư mời

yāoqǐng

thiệp mời

yāoqǐngsài

trận đấu mời