Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa月饼 là bánh truyền thống ăn trong dịp Tết Trung Thu (ngày 15 tháng 8 âm lịch), thường hình tròn hoặc vuông, có nhân各种 (đậu xanh, trứng muối, hạt sen, v.v.)
Câu ví dụ
- 中秋节吃月饼。
Tiết Trung Thu ăn bánh trung thu.
- 我妈妈做了月饼。
Mẹ tôi làm bánh trung thu.
- 这个月饼很好吃。
Cái bánh trung thu này rất ngon.
Kết hợp thường gặp
- 吃月饼
ăn bánh trung thu
- 做月饼
làm bánh trung thu
- 莲蓉月饼
bánh trung thu nhân hạt sen
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.