Từ vựng tiếng Trung
yuè*bǐng

Nghĩa tiếng Việt

bánh trung thu

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trăng)

4 nét

Bộ: (thực phẩm)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

月饼 là bánh truyền thống ăn trong dịp Tết Trung Thu (ngày 15 tháng 8 âm lịch), thường hình tròn hoặc vuông, có nhân各种 (đậu xanh, trứng muối, hạt sen, v.v.)

Câu ví dụ

  • 中秋节吃月饼。Zhōngqiūjié chī yuèbǐng. thanh 1

    Tiết Trung Thu ăn bánh trung thu.

  • 我妈妈做了月饼。Wǒ māma zuòle yuèbǐng. thanh 3

    Mẹ tôi làm bánh trung thu.

  • 这个月饼很好吃。Zhège yuèbǐng hěn hǎochī. thanh 4

    Cái bánh trung thu này rất ngon.

Kết hợp thường gặp

  • 吃月饼chī yuèbǐng thanh 1

    ăn bánh trung thu

  • 做月饼zuò yuèbǐng thanh 4

    làm bánh trung thu

  • 莲蓉月饼liánróng yuèbǐng thanh 2

    bánh trung thu nhân hạt sen

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.