Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Từ chỉ phương vị方位词
gé*bì

Nghĩa tiếng Việt

cách vách, kế bên, nhà hàng xóm

Âm Hán Việt

cách bích

2 chữ29 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Từ chỉ phương vị方位词

Làm danh từ chỉ nơi chốn, thường đứng độc lập làm trạng ngữ hoặc làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ chỉ người

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Từ chỉ phương vị 方位词

    Chỉ vị trí và đứng SAU danh từ — 桌子上, 家里 — chứ không đứng trước như 'trên bàn', 'trong nhà'. Thường đi cùng 在.

Âm Hán Việt

cách bích

Từng chữ

  • cáchngăn ra
  • bíchbức tường, bức vách, thành; dựng đứng, thẳng đứng; sao Bích (một trong Nhị thập bát tú)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

隔壁 chỉ vị trí ngay kề bên, cách một vách tường. Dùng cho nhà, phòng, hoặc người ở gần. Cũng dùng ẩn dụ cho 'bên cạnh' trong ngữ cảnh trừu tượng.

Câu ví dụ

  • 我住在隔壁房间Wǒ zhù zài gébì fángjiān thanh 3

    Tôi ở trong phòng kế bên

  • 隔壁的邻居很友好Gébì de línjū hěn yǒuhǎo thanh 2

    Hàng xóm kế bên rất thân thiện

  • 他们在隔壁教室上课Tāmen zài gébì jiàoshì shàngkè thanh 1

    Họ đang học trong lớp học kế bên

  • 我们可以听到隔壁的音乐声Wǒmen kěyǐ tīngdào gébì de yīnyuè shēng thanh 3

    Chúng ta có thể nghe thấy tiếng nhạc từ bên cạnh

  • 隔壁商店卖的面包很好吃Gébì shāngdiàn mài de miànbāo hěn hǎochī thanh 2

    Cửa hàng kế bên bán bánh mì rất ngon

Kết hợp thường gặp

  • 隔壁邻居gébì línjū thanh 2

    hàng xóm

  • 隔壁房间gébì fángjiān thanh 2

    phòng kế bên

  • 隔壁班gébì bān thanh 2

    lớp bên cạnh

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.