Từ vựng tiếng Trung
gé*lí

Nghĩa tiếng Việt

cách ly

2 chữ23 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đống đất)

13 nét

Bộ: (chim đuôi ngắn)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '隔' có bộ '阝' (đống đất) và phần âm '鬲'. Ý nghĩa của chữ liên quan đến việc chia cắt hoặc ngăn cách.
  • Chữ '离' có bộ '隹' (chim đuôi ngắn) và bộ '禸' (chân). Ý nghĩa của chữ liên quan đến việc tách rời hoặc rời xa.

'隔离' mang ý nghĩa là ngăn cách hoặc cách ly.

Từ ghép thông dụng

隔离gélí

cách ly

隔壁gébì

hàng xóm

分隔fēngé

phân cách, chia tách