Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
gé*lí

Nghĩa tiếng Việt

cách ly, tách riêng (người bệnh, khu vực nhiễm)

Âm Hán Việt

cách li

2 chữ23 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đống đất)

13 nét

Bộ: (chim đuôi ngắn)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ mang tân ngữ hoặc đứng độc lập trong câu

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

cách li

Từng chữ

  • cáchngăn ra
  • lidời xa, chia lìa, dời khỏi; quẻ Ly (trung hư) trong Kinh Dịch (chỉ có vạch giữa đứt, tượng Hoả (lửa), trượng trưng cho con gái giữa, hành Hoả, tuổi Ngọ, hướng Nam)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ y tế phổ biến, chỉ việc tách riêng người bệnh/khu vực nhiễm để ngăn lây lan. Hán-Việt 'cách ly' (như 'cách ly xã hội').

Câu ví dụ

  • 病人需要隔离治疗。Bìngrén xūyào gélí zhìliáo. thanh 4

    Bệnh nhân cần được cách ly điều trị.

  • 疫情期间,大家都要居家隔离。Yìqíng qījiān, dàjiā dōu yào jūjiā gélí. thanh 4

    Trong thời gian dịch bệnh, mọi người đều phải cách ly tại nhà.

  • 这个地区已经被隔离了。Zhège dìqū yǐjīng bèi gélí le. thanh 4

    Khu vực này đã bị cách ly.

  • 请不要把我和朋友隔离。Qǐng búyào bǎ wǒ hé péngyǒu gélí. thanh 3

    Đừng tách tôi và bạn tôi ra.

Kết hợp thường gặp

  • 隔离治疗gélí zhìliáo thanh 2

    cách ly điều trị

  • 居家隔离jūjiā gélí thanh 1

    cách ly tại nhà

  • 医学隔离yīxué gélí thanh 1

    cách ly y tế

  • 隔离区gélí qū thanh 2

    khu cách ly

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.