Từ vựng tiếng Trung
jìng*rán

Nghĩa tiếng Việt

không ngờ

2 chữ23 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đứng)

11 nét

Bộ: (lửa)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '竟' có bộ '立' (đứng) chỉ sự hoàn thành và phần còn lại chỉ âm đọc.
  • Chữ '然' có bộ '火' (lửa) tượng trưng cho sự biến đổi hoặc trạng thái, phần còn lại chỉ âm đọc.

Kết hợp lại, '竟然' biểu thị sự ngạc nhiên về kết quả hoặc tình huống không ngờ tới.

Từ ghép thông dụng

竟然jìngrán

thật sự, không ngờ

jìngshì

hóa ra là

究竟jiūjìng

rốt cuộc, cuối cùng