Từ vựng tiếng Trung
shēng*yi

Nghĩa tiếng Việt

kinh doanh, việc làm ăn

2 chữ18 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

danh từ

chuyên chỉ hoạt động thương mại. Thường đi với make (做生意), good (生意好), bad (生意不好). Có thể kèm people (生意人) để chỉ người buôn bán.

Câu ví dụ

  • 他的生意做得很好。Tā de shēngyi zuò de hěn hǎo. thanh 1

    Việc kinh doanh của anh ấy làm rất tốt.

  • 最近生意不好做。Zuìjìn shēngyi bù hǎo zuò. thanh 4

    Gần đây việc kinh doanh khó khăn.

Kết hợp thường gặp

  • 做生意zuò shēngyi thanh 4

    làm kinh doanh

  • 生意人shēngyirén thanh 1

    người làm kinh doanh

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.