Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Trong khẩu ngữ hiện đại thường mang nghĩa là việc buôn bán, thường kết hợp với động từ làm (做)
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
sinh, sanh ý
Từng chữ
- 生sinh, sanhsinh đẻ; sống
- 意ýý, ý nghĩ; dự tính, ý định; lòng dạ
Tầng từ vựng
chuyên chỉ hoạt động thương mại. Thường đi với make (做生意), good (生意好), bad (生意不好). Có thể kèm people (生意人) để chỉ người buôn bán.
Câu ví dụ
- 他的生意做得很好。
Việc kinh doanh của anh ấy làm rất tốt.
- 最近生意不好做。
Gần đây việc kinh doanh khó khăn.
Kết hợp thường gặp
- 做生意
làm kinh doanh
- 生意人
người làm kinh doanh
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.