Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
danh từchuyên chỉ hoạt động thương mại. Thường đi với make (做生意), good (生意好), bad (生意不好). Có thể kèm people (生意人) để chỉ người buôn bán.
Câu ví dụ
- 他的生意做得很好。
Việc kinh doanh của anh ấy làm rất tốt.
- 最近生意不好做。
Gần đây việc kinh doanh khó khăn.
Kết hợp thường gặp
- 做生意
làm kinh doanh
- 生意人
người làm kinh doanh
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.