Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
zuò做
shēng*yì生

Nghĩa tiếng Việt

làm ăn

Âm Hán Việt

tố sinh, sanh ý

3 chữ29 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 亻 (người)

11 nét

Bộ: 生 (sinh ra)

5 nét

Bộ: 心 (tâm trí)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là cụm động tân mang nghĩa kinh doanh, buôn bán, không mang thêm tân ngữ phía sau

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tố sinh, sanh ý

Từng chữ

  • 做tốlàm
  • 生sinh, sanhsinh đẻ; sống
  • 意ýý, ý nghĩ; dự tính, ý định; lòng dạ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 诚chéng thanh 2实shí thanh 2守shǒu thanh 3信xìn thanh 4是shì thanh 4做zuò thanh 4生shēng thanh 1意yi thanh 5最zuì thanh 4基jī thanh 1本běn thanh 3的de thanh 5原yuán thanh 2则zé. thanh 2。

    Thành thật và uy tín là nguyên tắc cơ bản nhất khi làm ăn kinh doanh.

  • 他tā thanh 1在zài thanh 4城chéng thanh 2市shì thanh 4里lǐ thanh 3做zuò thanh 4生shēng thanh 1意yi, thanh 5,积jī thanh 1累lěi thanh 3了le thanh 5不bù thanh 4少shǎo thanh 3财cái thanh 2富fù. thanh 4。

    Anh ấy làm ăn ở thành phố và tích lũy được không ít của cải.

  • 做zuò thanh 4生shēng thanh 1意yi thanh 5有yǒu thanh 3风fēng thanh 1险xiǎn, thanh 3,投tóu thanh 2资zī thanh 1前qián thanh 2必bì thanh 4须xū thanh 1要yào thanh 4谨jǐn thanh 3慎shèn. thanh 4。

    Làm ăn kinh doanh luôn có rủi ro, trước khi đầu tư nhất định phải cẩn trọng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.