Từ vựng tiếng Trung
zhù*yì

Nghĩa tiếng Việt

chú ý

2 chữ21 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

8 nét

Bộ: (trái tim)

13 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '注' có bộ '氵' nghĩa là nước, kết hợp với chữ '主' nghĩa là chủ, thể hiện hành động chú ý như việc dồn tâm trí vào một điều gì đó.
  • Chữ '意' gồm có bộ '音' (âm thanh) và bộ '心' (trái tim), thể hiện ý nghĩa như sự chú ý hay ý thức xuất phát từ trái tim, tâm trí.

Chữ '注意' có nghĩa là chú ý, dồn tâm trí vào một điều gì đó.

Từ ghép thông dụng

注意力zhùyìlì

sự chú ý

注意事项zhùyì shìxiàng

điều cần chú ý

注意安全zhùyì ānquán

chú ý an toàn