Từ vựng tiếng Trung
lín*jū邻
居
Nghĩa tiếng Việt
hàng xóm
2 chữ15 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
邻
Bộ: 阝 (gò đất)
7 nét
居
Bộ: 尸 (xác chết)
8 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '邻' gồm bộ '阝' chỉ gò đất và phần '令', nghĩa gốc là hàng xóm gần gò đất.
- Chữ '居' gồm bộ '尸' chỉ xác chết và phần '古', nghĩa gốc là sống ở nơi cố định.
→ Cả từ '邻居' có nghĩa là người sống ở gần, hàng xóm.
Từ ghép thông dụng
邻居
hàng xóm
邻国
nước láng giềng
邻里
láng giềng, khu phố