Từ vựng tiếng Trung
yǒu*qù

Nghĩa tiếng Việt

thú vị, hấp dẫn, có hứng thú

2 chữ21 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tháng, mặt trăng)

6 nét

Bộ: (đi, chạy)

15 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

tính từ

Tính từ chỉ sự thú vị, hấp dẫn. Có thể dùng cho người, vật, hoạt động. Đồng nghĩa với 有意思, cả hai đều rất phổ biến trong khẩu ngữ.

Câu ví dụ

  • 这本书很有趣,我一口气读完了。Zhè běn shū hěn yǒuqù, wǒ yīkǒuqì dúwán le. thanh 4
  • 他觉得跟我聊天很有趣。Tā juéde gēn wǒ liáotiān hěn yǒuqù. thanh 1

Kết hợp thường gặp

  • 有意思yǒu yìsi thanh 3
  • 感兴趣gǎn xìngqù thanh 3

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.