Từ vựng tiếng Trung
yǒu*qù

Nghĩa tiếng Việt

thú vị

2 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tháng, mặt trăng)

6 nét

Bộ: (đi, chạy)

15 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '有' gồm có bộ '月' (tháng, mặt trăng) và phần còn lại biểu thị ý nghĩa sở hữu.
  • Chữ '趣' kết hợp bộ '走' (đi, chạy) và phần còn lại biểu đạt ý nghĩa sự hứng thú, thú vị.

Cụm từ '有趣' có nghĩa là thú vị, hài hước.

Từ ghép thông dụng

有趣yǒuqù

thú vị

兴趣xìngqù

sở thích

有意思yǒuyìsi

có ý nghĩa, thú vị