Từ vựng tiếng Trung
xìng*qù

Nghĩa tiếng Việt

sở thích

2 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (số tám)

6 nét

Bộ: (đi, bước đi)

15 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '兴' gồm có bộ '八' (số tám) và phần còn lại tạo thành sự kết hợp gợi ý sự phát triển, hưng thịnh.
  • Chữ '趣' gồm bộ '走' (đi, bước đi) kết hợp với các phần khác tạo nên ý nghĩa hướng đến một cái gì đó thú vị hoặc đáng chú ý.

Sự hứng thú, quan tâm đến một điều gì đó thú vị.

Từ ghép thông dụng

兴趣xìngqù

sở thích, hứng thú

兴奋xīngfèn

phấn khởi

有趣yǒuqù

thú vị