Từ vựng tiếng Trung
shǒu*zhǐ

Nghĩa tiếng Việt

ngón tay

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

4 nét

Bộ: (tay)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 手: Hình vẽ của bàn tay người, biểu thị hành động hoặc các hoạt động liên quan đến tay.
  • 指: Kết hợp của 扌 (tay) và 旨 (mục tiêu), biểu thị hành động chỉ hoặc định hướng bằng tay.

手指: Nghĩa là ngón tay, phần của tay dùng để chỉ hoặc cầm nắm.

Từ ghép thông dụng

手指shǒuzhǐ

ngón tay

手套shǒutào

găng tay

手术shǒushù

phẫu thuật