Từ vựng tiếng Trung
dā*dàng

Nghĩa tiếng Việt

đối tác

2 chữ22 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

12 nét

Bộ: (cây, gỗ)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '搭' có bộ thủ '扌' (tay) liên quan đến hành động tay, kết hợp với phần bên phải '合' (hợp) có nghĩa là kết hợp hay phối hợp.
  • Chữ '档' có bộ thủ '木' (cây, gỗ) chỉ đồ vật hoặc cấu trúc, kết hợp với phần bên phải '当' (đương) chỉ sự phù hợp hoặc đúng.

Kết hợp của hai chữ này tạo thành từ có nghĩa là 'đối tác', chỉ sự hợp tác hoặc phối hợp giữa hai bên.

Từ ghép thông dụng

搭配dāpèi

phối hợp

搭车dāchē

đi nhờ xe

档案dàng'àn

hồ sơ