Từ vựng tiếng Trung
huān*lè

Nghĩa tiếng Việt

Vui vẻ

2 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thiếu)

6 nét

Bộ: 丿 (phiệt)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

欢乐 là tính từ chỉ sự vui vẻ, phấn khởi. 欢 (hoan) nghĩa là vui mừng; 乐 (lạc) nghĩa là vui sướng. Ghép lại tạo thành từ chỉ niềm vui mạnh mẽ, thường dùng trong bối cảnh lễ hội, tụ tập.

Câu ví dụ

  • 春节是一个欢乐的节日。Chūnjié shì yīgè huānlè de jiérì. thanh 1

    Tết Nguyên Đán là một ngày lễ vui vẻ.

  • 孩子们欢乐地玩耍。Háizimen huānlè de wánshuǎ. thanh 2

    Những đứa trẻ vui vẻ chơi đùa.

  • 祝你新年欢乐!Zhù nǐ xīnnián huānlè! thanh 4

    Chúc năm mới vui vẻ!

Kết hợp thường gặp

  • 欢乐的笑声 thanh 5
  • 充满欢乐 thanh 5
  • 欢乐时光 thanh 5
  • 一片欢乐 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.