Từ vựng tiếng Trung
huān*lè

Nghĩa tiếng Việt

vui vẻ

2 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thiếu)

6 nét

Bộ: 丿 (phiệt)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '欢' bao gồm bộ '欠' có nghĩa là thiếu, thể hiện một hành động hoặc cảm giác cần bổ sung.
  • Chữ '乐' bao gồm bộ '丿' và các nét khác tạo thành nghĩa là niềm vui hoặc âm nhạc.

Kết hợp lại, '欢乐' có nghĩa là niềm vui, sự vui vẻ.

Từ ghép thông dụng

欢乐huānlè

niềm vui, sự vui vẻ

欢乐颂huānlè sòng

bài ca vui

欢快huānkuài

vui vẻ, hân hoan