Từ vựng tiếng Trung
shū*chàng

Nghĩa tiếng Việt

thư thái, dễ chịu, thoải mái (cả thể xác lẫn tâm hồn)

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cái lưỡi)

12 nét

Bộ: (ruộng)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

舒畅 thiên về cảm giác dễ chịu cả tâm lẫn thể, thường dùng sau hoạt động thể chất hoặc khi tâm trạng được giải tỏa. Khác với 舒服 (chỉ thoải mái thể xác), 舒畅 mang sắc thái tinh thần sâu hơn.

Câu ví dụ

  • 运动之后感觉非常舒畅Yùndòng zhīhòu gǎnjué fēicháng shūchàng thanh 4

    Sau khi tập thể dục cảm thấy rất thư thái

  • 在大自然中呼吸新鲜空气,心情格外舒畅Zài dàzìrán zhōng hūxī xīnxiān kōngqì, xīnqíng géwài shūchàng thanh 4

    Hít thở không khí trong lành giữa thiên nhiên, tâm trạng thật sự thư thái

  • 听完这首歌,他觉得心里舒畅多了Tīng wán zhè shǒu gē, tā juéde xīnlǐ shūchàng duō le thanh 1

    Nghe xong bài hát này, anh ấy cảm thấy trong lòng dễ chịu hơn nhiều

  • 好好睡一觉,醒来自然舒畅Hǎohǎo shuì yī jiào, xǐng lái zìrán shūchàng thanh 3

    Ngủ một giấc ngon, thức dậy tự nhiên cảm thấy thư thái

Kết hợp thường gặp

  • 心情舒畅xīnqíng shūchàng thanh 1

    tâm trạng thư thái, vui vẻ

  • 舒畅地呼吸shūchàng de hūxī thanh 1

    hít thở thư thái

  • 感到舒畅gǎndào shūchàng thanh 3

    cảm thấy dễ chịu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.