Từ vựng tiếng Trung
jīng*yà

Nghĩa tiếng Việt

ngạc nhiên

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tâm)

11 nét

Bộ: (ngôn)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 惊 gồm có bộ tâm (忄) và phần kinh (京), tượng trưng cho cảm xúc bị kích thích.
  • 讶 gồm có bộ ngôn (讠) và phần hạ (牙), thể hiện sự bất ngờ trong lời nói.

惊讶 mang ý nghĩa là ngạc nhiên, bất ngờ.

Từ ghép thông dụng

chījīng

sửng sốt

jīngrén

gây kinh ngạc

jīng

niềm vui bất ngờ