Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Phó từ副词
xìng*zhì
bó*bó

Nghĩa tiếng Việt

hào hứng phấn khởi

Âm Hán Việt

hứng, hưng trí bột bột

4 chữ25 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (số tám)

6 nét

Bộ: (đến)

10 nét

Bộ: (sức mạnh)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Phó từ副词

Thường làm trạng ngữ đứng trước động từ để miêu tả trạng thái vô cùng hào hứng khi thực hiện một hành động

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

hứng, hưng trí bột bột

Từng chữ

  • hứng, hưngthức dậy; hưng thịnh; dấy lên
  • trísuy cho đến cùng; đem lại, đưa đến; tỉ mỉ, kỹ, kín
  • bộtđột nhiên; bừng bừng, ùn ùn
  • bộtđột nhiên; bừng bừng, ùn ùn

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Câu ví dụ

  • hái thanh 2zi thanh 5men thanh 5xìng thanh 4zhì thanh 4 thanh 2 thanh 2de thanh 5tǎo thanh 3lùn thanh 4zhe thanh 5chūn thanh 1yóu. thanh 2

    Lũ trẻ đang hăng hái thảo luận về chuyến dã ngoại mùa xuân.

  • thanh 1xìng thanh 4zhì thanh 4 thanh 2 thanh 2de thanh 5xiàng thanh 4 thanh 3jiè thanh 4shào thanh 4 thanh 1de thanh 5xīn thanh 1 thanh 1míng. thanh 2

    Anh ấy hào hứng giới thiệu với tôi về phát minh mới của mình.

  • yóu thanh 2 thanh 4men thanh 5xìng thanh 4zhì thanh 4 thanh 2 thanh 2de thanh 5cān thanh 1guān thanh 1le thanh 5 thanh 4shǐ thanh 3 thanh 2 thanh 4guǎn. thanh 3

    Du khách hào hứng tham quan bảo tàng lịch sử.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.