Từ vựng tiếng Trung
xīn*wèi

Nghĩa tiếng Việt

hài lòng

2 chữ23 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thiếu)

8 nét

Bộ: (tâm)

15 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '欣' bao gồm phần bộ '欠' có nghĩa là 'thiếu' hoặc 'thở', kết hợp với phần bên trái '斤' (cân) tạo thành chữ '欣' có nghĩa là vui mừng.
  • Chữ '慰' gồm bộ '心' là trái tim, kết hợp với '尉' (viên) tạo thành chữ '慰' có nghĩa là an ủi hoặc làm dịu lại.

Từ '欣慰' có nghĩa là cảm giác vui mừng và được an ủi hoặc hài lòng.

Từ ghép thông dụng

xīnxīnxiàngróng

phồn vinh, phát đạt

wèiwèn

thăm hỏi, an ủi

ānwèi

an ủi