Từ vựng tiếng Trung
chóng*jìng

Nghĩa tiếng Việt

Sùng kính — tôn kính, ngưỡng mộ sâu sắc. Mạnh hơn 尊重, hàm ý cảm xúc sùng bái, kính phục từ tâm.

2 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (núi)

11 nét

Bộ: (đánh nhẹ)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

崇敬 mạnh hơn 尊重 và 敬佩; thường dùng với đối tượng được coi là cao cả: bậc thầy, anh hùng, di tích tôn giáo.

Câu ví dụ

  • 学生们对这位老师充满崇敬之情。Xuéshengmen duì zhè wèi lǎoshī chōngmǎn chóngjìng zhī qíng. thanh 2

    Các học sinh tràn đầy tình cảm tôn kính đối với vị thầy này.

  • 他对英雄人物怀有深深的崇敬。Tā duì yīngxióng rénwù huáiyǒu shēnshēn de chóngjìng. thanh 1

    Anh ấy mang trong lòng sự tôn kính sâu sắc đối với những anh hùng.

  • 这座寺庙受到当地居民的崇敬。Zhè zuò sìmiào shòudào dāngdì jūmín de chóngjìng. thanh 4

    Ngôi chùa này được cư dân địa phương tôn kính.

  • 崇敬父母是中华文化的重要价值观。Chóngjìng fùmǔ shì Zhōnghuá wénhuà de zhòngyào jiàzhíguān. thanh 2

    Tôn kính cha mẹ là giá trị quan trọng của văn hóa Trung Hoa.

Kết hợp thường gặp

  • 充满崇敬chōngmǎn chóngjìng thanh 1

    tràn đầy tôn kính

  • 深深的崇敬shēnshēn de chóngjìng thanh 1

    sự tôn kính sâu sắc

  • 崇敬之情chóngjìng zhī qíng thanh 2

    tình cảm tôn kính

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.