Từ vựng tiếng Trung
chóng*bài

Nghĩa tiếng Việt

sùng bái

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (núi)

11 nét

Bộ: (tay)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '崇' có bộ '山' chỉ núi, gợi ý về sự cao lớn, tôn kính.
  • Chữ '拜' có bộ '手', biểu thị hành động lễ phép, cúi chào.

Từ '崇拜' có nghĩa là tôn kính, kính trọng, thường chỉ sự thờ phụng.

Từ ghép thông dụng

崇拜chóngbài

tôn thờ, kính trọng

崇高chónggāo

cao cả, tôn quý

崇尚chóngshàng

tôn sùng, ưa chuộng