Từ vựng tiếng Trung
zài*hu

Nghĩa tiếng Việt

Quan tâm, để ý, bận tâm

2 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đất)

6 nét

Bộ: 丿 (nét phẩy)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

động từ

Thường dùng trong văn nói. Thể hiện thái độ quan tâm hoặc không quan tâm đến ai đó/cái gì đó. Có thể dùng trong cả ngữ cảnh tích cực (quan tâm người khác) và tiêu cực (bận tâm chuyện vặt).

Câu ví dụ

  • 我在乎你wǒ zàihu nǐ thanh 3

    tôi quan tâm đến bạn

  • 他不在乎别人的看法tā bù zàihu biérén de kànfǎ thanh 1

    anh ấy không bận tâm về ý kiến của người khác

  • 你在乎钱吗?nǐ zàihu qián ma? thanh 3

    bạn có quan trọng tiền bạc không?

Kết hợp thường gặp

  • 不在乎 thanh 5

    không quan tâm

  • 很在乎 thanh 5

    rất để ý

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.