Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
láo*sāo牢

Nghĩa tiếng Việt

khiếu nại

Âm Hán Việt

lao tao

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 牛 (con trâu)

9 nét

Bộ: 马 (con ngựa)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường làm tân ngữ cho động từ 发 để diễn tả hành động phàn nàn, oán trách

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

lao tao

Từng chữ

  • 牢laochuồng nuôi súc vật; nhà lao
  • 骚taoquấy nhiễu; phong nhã, thanh cao

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 遇yù thanh 4到dào thanh 4困kùn thanh 4难nan thanh 5要yào thanh 4解jiě thanh 3决jué, thanh 2,而ér thanh 2不bú thanh 2是shì thanh 4一yí thanh 2味wèi thanh 4发fā thanh 1牢láo thanh 2骚sāo. thanh 1。

    Gặp khó khăn thì phải giải quyết, chứ không phải chỉ biết ca cẩm phàn nàn.

  • 他tā thanh 1最zuì thanh 4近jìn thanh 4工gōng thanh 1作zuò thanh 4压yā thanh 1力lì thanh 4大dà, thanh 4,经jīng thanh 1常cháng thanh 2向xiàng thanh 4我wǒ thanh 3发fā thanh 1牢láo thanh 2骚sāo. thanh 1。

    Gần đây áp lực công việc của anh ấy lớn, thường xuyên than vãn với tôi.

  • 满mǎn thanh 3腹fù thanh 4牢láo thanh 2骚sāo thanh 1并bìng thanh 4不bù thanh 4能néng thanh 2帮bāng thanh 1我wǒ thanh 3们men thanh 5改gǎi thanh 3善shàn thanh 4现xiàn thanh 4状zhuàng. thanh 4。

    Đầy bụng oán hận ca cẩm cũng chẳng thể giúp chúng ta cải thiện hiện trạng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.