Từ vựng tiếng Trung
chà*yì

Nghĩa tiếng Việt

ngạc nhiên

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lời nói)

9 nét

Bộ: (hai tay, cầm)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '诧' có bộ '讠' chỉ về lời nói, kết hợp với âm thanh của chữ '宅' để tạo thành từ chỉ sự ngạc nhiên trong lời nói.
  • Chữ '异' có bộ '廾' mô tả hành động giương tay, kết hợp với các phần khác để chỉ sự khác biệt hoặc kỳ lạ.

Từ '诧异' chỉ sự ngạc nhiên hoặc bất ngờ do điều gì đó khác thường hoặc kỳ lạ.

Từ ghép thông dụng

惊诧jīngchà

kinh ngạc

诧然chàrán

ngạc nhiên

诧异不已chàyì bù yǐ

ngạc nhiên không ngừng