Từ vựng tiếng Trung
chà*yì

Nghĩa tiếng Việt

Ngạc nhiên, sửng sốt; cảm giác bất ngờ trước điều gì đó khác thường. Hán-Việt: 'sá dị'.

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lời nói)

9 nét

Bộ: (hai tay, cầm)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

诧异 nhấn mạnh sự bất ngờ và không hiểu tại sao; 惊讶 cũng chỉ ngạc nhiên nhưng nhẹ hơn; 惊愕 mạnh hơn, chỉ sửng sốt hoàn toàn.

Câu ví dụ

  • 他对这个消息感到十分诧异。Tā duì zhège xiāoxi gǎndào shífēn chàyì. thanh 1

    Anh ấy cảm thấy rất ngạc nhiên trước tin tức này.

  • 她诧异地看着我,不知道该说什么。Tā chàyì de kànzhe wǒ, bù zhīdào gāi shuō shénme. thanh 1

    Cô ấy nhìn tôi với vẻ ngạc nhiên, không biết phải nói gì.

  • 大家对他突然的决定感到诧异。Dàjiā duì tā tūrán de juédìng gǎndào chàyì. thanh 4

    Mọi người đều ngạc nhiên trước quyết định đột ngột của anh ấy.

  • 令人诧异的是,她竟然拒绝了这个好机会。Lìng rén chàyì de shì, tā jìngrán jùjué le zhège hǎo jīhuì. thanh 4

    Điều đáng ngạc nhiên là cô ấy lại từ chối cơ hội tốt này.

Kết hợp thường gặp

  • 感到诧异gǎndào chàyì thanh 3

    cảm thấy ngạc nhiên

  • 令人诧异lìng rén chàyì thanh 4

    khiến người ta ngạc nhiên

  • 诧异地问chàyì de wèn thanh 4

    hỏi với vẻ ngạc nhiên

  • 大为诧异dàwéi chàyì thanh 4

    hết sức ngạc nhiên

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.