Từ vựng tiếng Trung
duì*shǒu

Nghĩa tiếng Việt

đối thủ

2 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (còn nữa, lại)

7 nét

Bộ: (tay)

4 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '对' bao gồm bộ '又' (còn nữa, lại) và phần bên phải biểu diễn một âm đọc.
  • Chữ '手' là hình ảnh của một bàn tay.

Từ '对手' có nghĩa là đối thủ, người mà ta đối mặt hoặc cạnh tranh.

Từ ghép thông dụng

对手duìshǒu

đối thủ

反对fǎnduì

phản đối

手表shǒubiǎo

đồng hồ đeo tay