Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
duì*shǒu

Nghĩa tiếng Việt

Đối thủ, người cạnh tranh; người có khả năng tương xứng

Âm Hán Việt

đối thủ

2 chữ11 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như 战胜, 遇到 hoặc làm chủ ngữ trong các ngữ cảnh cạnh tranh, thi đấu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

đối thủ

Từng chữ

  • đốicặp; đúng; quay về phía; trả lời
  • thủcái tay

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

对手 (duìshǒu) chỉ người hoặc đội cạnh tranh trong thi đấu, kinh doanh. Từ này mang sắc thái trung tính, có thể mang nghĩa tiêu cực (kẻ địch) hoặc tích cực (người có khả năng tương xứng). Trong một số ngữ cảnh, 对手 cũng dùng để khen ngợi ai đó có khả năng ngang sức.

Câu ví dụ

  • 在这次比赛中,他遇到了一个非常强大的对手。Zài zhè cǐ bǐsài zhōng, tā yùdào le yī gè fēicháng qiángdà de duìshǒu. thanh 4

    Trong trận đấu lần này, anh ấy gặp một đối thủ rất mạnh.

  • 他们是商业上的对手,但在生活中是好朋友。Tāmen shì shāngyè shàng de duìshǒu, dàn zài shēnghuó zhōng shì hǎo péngyǒu. thanh 1

    Họ là đối thủ trong kinh doanh, nhưng trong cuộc sống lại là bạn tốt.

  • 这副棋终于遇到了对手!Zhè fù qí zhōngyú yùdào le duìshǒu! thanh 4

    Ván cờ này cuối cùng cũng gặp được đối thủ!

Kết hợp thường gặp

  • 强劲对手qiángjìng duìshǒu thanh 2

    đối thủ mạnh

  • 主要对手zhǔyào duìshǒu thanh 3

    đối thủ chính

  • 潜在对手qiánzài duìshǒu thanh 2

    đối thủ tiềm năng

  • 是对手shì duìshǒu thanh 4

    là đối thủ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.