Từ vựng tiếng Trung
chǎng*kāi

Nghĩa tiếng Việt

mở rộng

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đánh nhẹ)

11 nét

Bộ: (hai tay)

4 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '敞' có bộ '攴', nghĩa là đánh nhẹ, thể hiện sự mở rộng ra.
  • Chữ '开' có bộ '廾', nghĩa là hai tay, ám chỉ hành động mở bằng tay.

Hai chữ kết hợp mang ý nghĩa là mở rộng, mở ra.

Từ ghép thông dụng

敞开chǎngkāi

mở rộng

开放kāifàng

mở cửa

开车kāichē

lái xe