Từ vựng tiếng Trung
chǎng*kāi

Nghĩa tiếng Việt

Nghĩa của 敞开

2 chữ15 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đánh nhẹ)

11 nét

Bộ: (hai tay)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 这个敞开很好。Zhège 敞开 hěn hǎo. thanh 4

    敞开 này rất tốt.

  • 我很喜欢敞开。Wǒ hěn xǐhuān 敞开. thanh 3

    Tôi rất thích 敞开.

  • 你知道敞开吗?Nǐ zhīdào 敞开 ma? thanh 3

    Bạn biết 敞开 không?

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.