Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
chǎng*kāi敞

Nghĩa tiếng Việt

mở rộng

Âm Hán Việt

xưởng khai

2 chữ15 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 攴 (đánh nhẹ)

11 nét

Bộ: 廾 (hai tay)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường kết hợp với các danh từ như cửa, lòng để diễn tả sự cởi mở hoặc không giới hạn

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

xưởng khai

Từng chữ

  • 敞xưởngrộng; thoáng mát; rộng rãi; rộng thoáng (phòng ốc)
  • 开khaimở ra; nở (hoa); một phần chia; sôi (nước)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 房fáng thanh 2间jiān thanh 1的de thanh 5窗chuāng thanh 1户hu thanh 5都dōu thanh 1敞chǎng thanh 3开kāi thanh 1着zhe, thanh 5,空kōng thanh 1气qì thanh 4非fēi thanh 1常cháng thanh 2流liú thanh 2通tōng. thanh 1。

    Cửa sổ của căn phòng đều mở rộng, không khí rất lưu thông.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5应yīng thanh 1该gāi thanh 1敞chǎng thanh 3开kāi thanh 1心xīn thanh 1扉fēi, thanh 1,真zhēn thanh 1诚chéng thanh 2地de thanh 5与yǔ thanh 3他tā thanh 1人rén thanh 2交jiāo thanh 1流liú. thanh 2。

    Chúng ta nên mở rộng lòng mình, chân thành giao lưu với người khác.

  • 博bó thanh 2物wù thanh 4馆guǎn thanh 3今jīn thanh 1天tiān thanh 1向xiàng thanh 4所suǒ thanh 3有yǒu thanh 3市shì thanh 4民mín thanh 2敞chǎng thanh 3开kāi thanh 1大dà thanh 4门mén. thanh 2。

    Bảo tàng hôm nay mở rộng cửa đón chào tất cả người dân thành phố.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.