Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
bié
yǒu
dòng
tiān

Nghĩa tiếng Việt

biệt hữu động thiên (có một cảnh tượng tuyệt vời, đặc biệt khác hẳn bên ngoài)

Âm Hán Việt

biệt hữu, dựu động thiên

4 chữ26 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升3 V4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (con dao, cái đao)

7 nét

Bộ: (Mặt Trăng; tháng)

6 nét

Bộ: (nước; sao Thuỷ)

9 nét

Bộ: (to, lớn)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ để miêu tả phong cảnh đẹp đẽ, độc đáo ẩn giấu bên trong một không gian

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

biệt hữu, dựu động thiên

Từng chữ

  • biệtchia tay, xa cách; khác biệt; quay, ngoảnh, chuyển; chia ra, phân ra; phân biệt; cài, gài, giắt, cặp, găm; đừng, chớ; hẳn là, chắc là
  • hữu, dựucó, sỡ hữu
  • độnghang; động; lỗ hổng; chỗ rách; hang sâu
  • thiêntrời, bầu trời; tự nhiên; ngày; hình phạt săm chữ vào trán

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 穿过小径,眼前竟是别有洞天。Chuānguò xiǎojìng, yǎnqián jìng shì bié yǒu dòng tiān. thanh 1
  • 这座园林看似普通,进去却别有洞天。Zhè zuò yuánlín kànsì pǔtōng, jìnqù què bié yǒu dòng tiān. thanh 4

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.