Từ vựng tiếng Trung
kùn*huò

Nghĩa tiếng Việt

bối rối

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bao quanh)

7 nét

Bộ: (tim, tâm)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '困' có bộ '囗' (bao quanh) thể hiện sự bị bao vây hoặc giam giữ.
  • Chữ '惑' có bộ '心' (tim, tâm) gợi ý về sự rối bời trong tâm trí, kết hợp với các phần khác để thể hiện sự bối rối.

Sự bối rối, không chắc chắn, khó khăn trong tâm trí.

Từ ghép thông dụng

困惑kùnhuò

bối rối, lúng túng

困境kùnjìng

tình huống khó khăn

困扰kùnrǎo

gây khó khăn, quấy rầy