Từ vựng tiếng Trung
zhàng'ài

Nghĩa tiếng Việt

cản trở; chướng ngại vật

2 chữ27 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gò đất)

14 nét

Bộ: (đá)

13 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '障' có bộ '阝' chỉ gò đất, thể hiện sự cản trở vật lý.
  • Chữ '碍' có bộ '石', thể hiện sự cứng rắn và khó vượt qua, kết hợp với ý nghĩa cản trở.

Cả hai chữ đều mang ý nghĩa về sự cản trở, ngăn cản.

Từ ghép thông dụng

障碍zhàng'ài

trở ngại

障碍物zhàng'ài wù

vật cản

心理障碍xīnlǐ zhàng'ài

chướng ngại tâm lý