Từ vựng tiếng Trung
zhàng'ài

Nghĩa tiếng Việt

chướng ngại vật, cản trở (vật hoặc điều kiện ngăn trở sự tiến triển)

2 chữ27 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gò đất)

14 nét

Bộ: (đá)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Hán-Việt: chướng ngại. Dùng cả nghĩa vật chất (vật cản) lẫn trừu tượng (rào cản tâm lý, ngôn ngữ, xã hội). 无障碍 là thuật ngữ thiết kế tiếp cận (accessibility).

Câu ví dụ

  • 语言障碍是学习外语的主要挑战Yǔyán zhàng'ài shì xuéxí wàiyǔ de zhǔyào tiǎozhàn thanh 3

    Rào cản ngôn ngữ là thách thức chính khi học ngoại ngữ

  • 他克服了许多障碍才成功Tā kèfúle xǔduō zhàng'ài cái chénggōng thanh 1

    Anh ấy đã vượt qua nhiều trở ngại mới thành công

  • 残疾人面临很多障碍Cánjí rén miànlín hěn duō zhàng'ài thanh 2

    Người khuyết tật đối mặt với rất nhiều rào cản

  • 跨越障碍需要勇气Kuàyuè zhàng'ài xūyào yǒngqì thanh 4

    Vượt qua chướng ngại vật cần có dũng khí

Kết hợp thường gặp

  • 克服障碍kèfú zhàng'ài thanh 4

    vượt qua trở ngại

  • 语言障碍yǔyán zhàng'ài thanh 3

    rào cản ngôn ngữ

  • 障碍赛zhàng'ài sài thanh 4

    đua vượt chướng ngại vật

  • 无障碍wú zhàng'ài thanh 2

    không có rào cản, tiếp cận dễ dàng (accessibility)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.