Từ vựng tiếng Trung
zhěng*tiān

Nghĩa tiếng Việt

cả ngày

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đánh nhẹ)

16 nét

Bộ: (to lớn)

4 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 整: Kết hợp giữa bộ '攵' (đánh nhẹ) và các thành phần khác, mang ý nghĩa chỉnh đốn, sửa chữa.
  • 天: Gồm bộ '大' (to lớn) và một nét ngang phía trên, tượng trưng cho bầu trời to lớn.

整天: Cả ngày, suốt ngày, mang ý nghĩa liên tục trong một khoảng thời gian dài trong ngày.

Từ ghép thông dụng

zhěngtiān

cả ngày

zhěng

sắp xếp, chỉnh lý

quántiān

toàn bộ thời gian trong ngày