Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
guò过
shí时

Nghĩa tiếng Việt

lỗi thời

Âm Hán Việt

quá thời

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 辶 (bộ sước)

6 nét

Bộ: 日 (ngày)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ để miêu tả trang phục, quan niệm hoặc công nghệ đã lạc hậu

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

quá thời

Từng chữ

  • 过quáqua, đi qua; sống, trải qua (ngày); quá (guò); đã từng (trợ từ) (guo)
  • 时thờilúc; thời gian

Tầng từ vựng

Từ vựng Hán 过时 (guò*shí). Hán-Việt: quá thời.

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4种zhǒng thanh 3款kuǎn thanh 3式shì thanh 4早zǎo thanh 3就jiù thanh 4过guò thanh 4时shí thanh 2了le thanh 5。

    Kiểu dáng này đã lỗi thời từ lâu.

  • 你nǐ thanh 3的de thanh 5想xiǎng thanh 3法fǎ thanh 3有yǒu thanh 3点diǎn thanh 3过guò thanh 4时shí thanh 2了le thanh 5。

    Suy nghĩ của bạn hơi lỗi thời rồi.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.