Từ vựng tiếng Trung
chù*dòng

Nghĩa tiếng Việt

chạm vào

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (góc, sừng)

13 nét

Bộ: (sức mạnh)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 触 gồm bộ 角 (sừng) chỉ ý nghĩa liên quan đến tiếp xúc hoặc chạm vào, và bộ 虍 chỉ ý nghĩa liên quan đến động vật hoặc cảm giác.
  • 动 gồm bộ 力 (sức mạnh) chỉ sự vận động, cùng với bộ 云 chỉ sự di chuyển hay thay đổi.

触动 có nghĩa là sự kích thích hoặc tác động làm chuyển động hoặc gây cảm xúc.

Từ ghép thông dụng

触动chùdòng

kích thích, tác động

接触jiēchù

tiếp xúc

感触gǎnchù

cảm nhận, cảm xúc