Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
niú*jiǎo*jiān牛

Nghĩa tiếng Việt

đầu sừng trâu (nghĩa bóng: ngõ cụt, chỗ khó khăn, rắc rối)

Âm Hán Việt

ngưu giác tiêm

3 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 牛 (con trâu; sao Ngưu)

4 nét

Bộ: 角 (cái sừng; góc)

7 nét

Bộ: 小 (nhỏ bé)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng trong cụm từ 钻牛角尖 để chỉ việc suy nghĩ phiến diện, đi vào ngõ cụt

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

ngưu giác tiêm

Từng chữ

  • 牛ngưucon trâu; sao Ngưu
  • 角giáccái sừng; góc
  • 尖tiêmnhọn

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他老是钻牛角尖,想不通。Tā lǎoshì zuān niújiǎojiān, xiǎng bù tōng. thanh 1
  • 别老是钻牛角尖,换个角度想想。Bié lǎoshì zuān niújiǎojiān, huàn ge jiǎodù xiǎngxiang. thanh 2

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.